Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as observed in the data

/əz əbˈzɜːrvd ɪn ðə ˈdeɪtə/

Nghĩa thường dùng

được ghi nhận trong thông tin thu thập cụm từ

“As observed in the data, there is a significant increase in population.”Như được ghi nhận trong dữ liệu, có một sự gia tăng đáng kể về dân số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...