Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as opposed to

/æz əˈpoʊzd tuː/

Nghĩa thường dùng

trái với, so với cụm từ

“The report focuses on qualitative data, as opposed to quantitative.”Báo cáo tập trung vào dữ liệu định tính, trái với định lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...