Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as red as a beetroot

/əz ˌred əz ə ˈbiːtruːt/

Nghĩa thường dùng

đỏ bừng mặt (vì ngượng hoặc nóng) thành ngữ

“He went as red as a beetroot when the teacher praised him in front of the class.”Cậu ấy đỏ bừng mặt khi cô giáo khen trước cả lớp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...