as reported by
/æz rɪˈpɔrtəd baɪ/
Nghĩa thường dùng
như đã đề cập trong một báo cáo hoặc bài viết
cụm từ
“As reported by the news agency, the event was a success.”Như đã báo cáo bởi cơ quan tin tức, sự kiện đã thành công.