Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as revealed by the data

/æz rɪˈviːld baɪ ðə ˈdeɪtə/

Nghĩa thường dùng

Thông tin cho thấy hoặc phát hiện ra điều gì đó. cụm từ

“As revealed by the data, air pollution affects urban populations significantly.”Như được dữ liệu tiết lộ, ô nhiễm không khí ảnh hưởng đáng kể đến dân số đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...