as revealed by the data
/æz rɪˈviːld baɪ ðə ˈdeɪtə/
Nghĩa thường dùng
Thông tin cho thấy hoặc phát hiện ra điều gì đó.
cụm từ
“As revealed by the data, air pollution affects urban populations significantly.”Như được dữ liệu tiết lộ, ô nhiễm không khí ảnh hưởng đáng kể đến dân số đô thị.