as shown in the findings
/æz ʃoʊn ɪn ðə ˈfaɪndɪŋz/
Nghĩa thường dùng
Như được thể hiện trong các phát hiện
cụm từ
“As shown in the findings, most participants preferred the new product.”Như được thể hiện trong các phát hiện, hầu hết người tham gia thích sản phẩm mới.