as shown in the results
/ʃoʊn/
Nghĩa thường dùng
được hiển thị hoặc tiết lộ trong các phát hiện
cụm từ
“As shown in the results, the program increased student performance significantly.”Như được hiển thị trong các kết quả, chương trình đã nâng cao hiệu suất của học sinh một cách đáng kể.