as sick as a parrot
Nghĩa thường dùng
“The fans were as sick as a parrot when their team lost in the final.”Người hâm mộ thất vọng ê chề khi đội nhà thua ở trận chung kết.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The fans were as sick as a parrot when their team lost in the final.”Người hâm mộ thất vọng ê chề khi đội nhà thua ở trận chung kết.
Đang tải...