Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as summarized in

/æz ˈsʌməraɪzd ɪn/

Nghĩa thường dùng

như đã được tóm tắt trong một bối cảnh cụ thể cụm từ

“As summarized in the conclusion, further studies are needed.”Như đã được tóm tắt trong kết luận, cần có thêm nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...