as summarized in
/æz ˈsʌməraɪzd ɪn/
Nghĩa thường dùng
như đã được tóm tắt trong một bối cảnh cụ thể
cụm từ
“As summarized in the conclusion, further studies are needed.”Như đã được tóm tắt trong kết luận, cần có thêm nghiên cứu.