Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as supported by previous studies

/əz səˈpɔːrtɪd baɪ ˈpriːviəs ˈstʌdiz/

Nghĩa thường dùng

được hỗ trợ bởi nghiên cứu trước đó cụm từ

“As supported by previous studies, regular exercise benefits mental health.”Như được hỗ trợ bởi các nghiên cứu trước đó, tập thể dục thường xuyên có lợi cho sức khỏe tinh thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...