Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ascendancy

/ə'sendənsi/ GRE phổ biến #17325

Nghĩa thường dùng

Chiếm giữ vị trí quyền lực hoặc ảnh hưởng chi phối. danh từ

“The ascendancy of certain empires shaped world history.”Sự thống trị của một số đế chế đã định hình lịch sử thế giới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ascendancy

/ə'sendənsi/

danh từ

  • uy thế, uy lực
    • to exercise an ascendancy over someone: có uy lực đối với người nào
Định nghĩa tiếng Anh

n the state that exists when one person or group has power over another

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...