Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ashamed of

/əˈʃeɪmd əv/

Nghĩa thường dùng

xấu hổ về cụm từ

“He is ashamed of his mistakes.”Anh ấy xấu hổ về những sai lầm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...