ashore
/ə'ʃɔ:/ Collins ★ phổ biến #9526
Nghĩa thường dùng
Trên bờ, trôi dạt vào bờ
danh từ
“After the storm, the boat washed ashore and the crew was safe.”Sau cơn bão, chiếc thuyền trôi dạt vào bờ và đoàn thủy thủ đã an toàn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ashore
/ə'ʃɔ:/
phó từ
- trên bờ; vào bờ
- to step ashore: bước lên bờ
Định nghĩa tiếng Anh
r. towards the shore from the water