Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ashore

/ə'ʃɔ:/ Collins ★ phổ biến #9526

Nghĩa thường dùng

Trên bờ, trôi dạt vào bờ danh từ

“After the storm, the boat washed ashore and the crew was safe.”Sau cơn bão, chiếc thuyền trôi dạt vào bờ và đoàn thủy thủ đã an toàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ashore

/ə'ʃɔ:/

phó từ

  • trên bờ; vào bờ
    • to step ashore: bước lên bờ
Định nghĩa tiếng Anh

r. towards the shore from the water

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...