Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ashtray

/'æʃtrei/ Collins ★ phổ biến #12033

Nghĩa thường dùng

Đồ gạt tàn thuốc danh từ

“Please use the ashtray to put out your cigarette.”Xin hãy sử dụng đồ gạt tàn thuốc để dập tắt thuốc lá.

Biến thể từ ashtrays số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ashtray

//

* danh từ
  • cái gạt tàn [thuốc lá]
Định nghĩa tiếng Anh

n. a receptacle for the ash from smokers' cigars or cigarettes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...