ashtray
/'æʃtrei/ Collins ★ phổ biến #12033
“ashtrays” là số nhiều của ashtray — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Đồ gạt tàn thuốc
danh từ
“Please use the ashtray to put out your cigarette.”Xin hãy sử dụng đồ gạt tàn thuốc để dập tắt thuốc lá.
Biến thể từ
ashtrays số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ashtray
//
* danh từ- cái gạt tàn [thuốc lá]
Định nghĩa tiếng Anh
n. a receptacle for the ash from smokers' cigars or cigarettes