Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

asphalt

/'æsfælt/ TOEFL phổ biến #8302

Nghĩa thường dùng

vật liệu dùng để trải đường, thường có màu đen danh từ

“The road was covered in asphalt.”Con đường được trải bằng nhựa đường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

asphalt

/'æsfælt/

danh từ

  • nhựa đường

ngoại động từ

  • rải nhựa đường
Định nghĩa tiếng Anh

n. mixed asphalt and crushed gravel or sand; used especially for paving but also for roofing n. a dark bituminous substance found in natural beds and as residue from petroleum distillation; consists mainly of hydrocarbons v. cover with tar or asphalt

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...