Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assembling

phổ biến #44998
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

assembling

//

  • (Tech) dịch ngữ mã số (d); lắp ráp, tổ hợp
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of gathering something together v create by putting components or members together v collect in one place v get people together

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...