assembly line
/ə'sembli,lain/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
dây chuyền lắp ráp
danh từ
“Workers stand along the assembly line.”Công nhân đứng dọc theo dây chuyền lắp ráp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
assembly line
/ə'sembli,lain/
danh từ
- (kỹ thuật) dây chuyền lắp ráp