Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assembly line

/ə'sembli,lain/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

dây chuyền lắp ráp danh từ

“Workers stand along the assembly line.”Công nhân đứng dọc theo dây chuyền lắp ráp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

assembly line

/ə'sembli,lain/

danh từ

  • (kỹ thuật) dây chuyền lắp ráp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...