Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assert rights

Nghĩa thường dùng

khẳng định hoặc yêu cầu quyền lợi hợp pháp của bạn. cụm từ

“Citizens must assert their rights in legal matters.”Công dân phải khẳng định quyền lợi của mình trong các vấn đề pháp lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...