Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess health

/əˈsɛs hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

đánh giá tình trạng của sinh vật hoặc hệ sinh thái cụm từ

“Researchers assess health to monitor species populations.”Các nhà nghiên cứu đánh giá sức khỏe để theo dõi quần thể loài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...