assess health
/əˈsɛs hɛlθ/
Nghĩa thường dùng
đánh giá tình trạng của sinh vật hoặc hệ sinh thái
cụm từ
“Researchers assess health to monitor species populations.”Các nhà nghiên cứu đánh giá sức khỏe để theo dõi quần thể loài.