assess housing affordability
/əˈsɛs ˈhaʊ.zɪŋ əˈfɔːrd.ə.bɪl.ɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
đánh giá khả năng chi trả của nhà ở
cụm từ
“We need to assess housing affordability in our community.”Chúng ta cần đánh giá khả năng chi trả của nhà ở trong cộng đồng.