Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess the damage

/əˈsɛs ðə ˈdæmɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

đánh giá thiệt hại cụm từ

“It's important to assess the damage after an accident.”Điều quan trọng là đánh giá thiệt hại sau một tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...