Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess outcomes

/əˈsɛs ˈaʊtkʌmz/

Đang hiển thị mục gốc assess outcomes cho “assessing outcomes”.

Nghĩa thường dùng

đánh giá kết quả của các sự kiện hoặc hành động lịch sử cụm từ

“Historians assess outcomes to understand the effects of wars.”Các nhà sử học đánh giá kết quả để hiểu được tác động của các cuộc chiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...