assist with
/əˈsɪst wɪð/
Nghĩa thường dùng
giúp đỡ, hỗ trợ ai đó trong việc gì
cụm từ
“The doctor was called urgently to assist with the critical patient.”Bác sĩ được gọi khẩn cấp để hỗ trợ bệnh nhân nguy kịch.
Đồng nghĩa
help withaid insupport inlend a hand with
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- giúp đỡ, hỗ trợ ai đó trong việc gì
- assist with a project: hỗ trợ một dự án
- assist with the investigation: hỗ trợ cuộc điều tra
- assist with daily tasks: giúp đỡ các công việc hàng ngày