Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assist with

/əˈsɪst wɪð/

Nghĩa thường dùng

giúp đỡ, hỗ trợ ai đó trong việc gì cụm từ

“The doctor was called urgently to assist with the critical patient.”Bác sĩ được gọi khẩn cấp để hỗ trợ bệnh nhân nguy kịch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • giúp đỡ, hỗ trợ ai đó trong việc gì
    • assist with a project: hỗ trợ một dự án
    • assist with the investigation: hỗ trợ cuộc điều tra
    • assist with daily tasks: giúp đỡ các công việc hàng ngày
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...