Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obstruct

/əb'strʌkt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10703

Nghĩa thường dùng

chặn lại, cản trở (vật lý hoặc quy trình) động từ

“Parked vehicles obstructed the loading dock entrance.”Xe đậu sai chỗ chặn lối vào bến bốc dỡ hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obstruct

/əb'strʌkt/

ngoại động từ

  • làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn
    • to obstruct truffic: làm nghẽn giao thông
  • ngăn, che, lấp, che khuất
  • cản trở, gây trở ngại
    • to obstruct someone's proggress: cản trở sự tiến bộ của ai
    • to obstruct someone's activity: gây trở ngại cho sự hoạt động của ai
  • (y học) làm tắc

nội động từ

  • phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ)
Định nghĩa tiếng Anh

v. hinder or prevent the progress or accomplishment of v. block passage through v. shut out from view or get in the way so as to hide from sight

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...