Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assume

/əˈsuːm/

Đang hiển thị mục gốc assume cho “assume that”.

Nghĩa thường dùng

giả định, cho rằng động từ

“We cannot assume that this trend will continue.”Chúng ta không thể giả định rằng xu hướng này sẽ tiếp tục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...