astonished
/əˈstɒn.ɪʃt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #11076
Nghĩa thường dùng
ngạc nhiên, kinh ngạc
tính từ
“She was astonished by the magician's tricks.”Cô ấy đã ngạc nhiên trước những trò ảo thuật của người magician.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
astonished
//
* tính từ- ngạc nhiên, kinh ngạc
Định nghĩa tiếng Anh
v affect with wonder s filled with the emotional impact of overwhelming surprise or shock