Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

astonished

/əˈstɒn.ɪʃt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #11076

Nghĩa thường dùng

ngạc nhiên, kinh ngạc tính từ

“She was astonished by the magician's tricks.”Cô ấy đã ngạc nhiên trước những trò ảo thuật của người magician.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

astonished

//

* tính từ
  • ngạc nhiên, kinh ngạc
Định nghĩa tiếng Anh

v affect with wonder s filled with the emotional impact of overwhelming surprise or shock

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...