astonishment
/əs'tɔniʃmənt/ Collins ★ phổ biến #11297
Nghĩa thường dùng
sự ngạc nhiên
danh từ
“Her performance left everyone in astonishment.”Màn trình diễn của cô ấy khiến mọi người ngạc nhiên.
Biến thể từ
astonishments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
astonishment
/əs'tɔniʃmənt/
danh từ
- sự ngạc nhiên
- to be filled (struck) with astonishment: hết sức ngạc nhiên
Định nghĩa tiếng Anh
n. the feeling that accompanies something extremely surprising