Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

asylum seeker

Đang hiển thị mục gốc asylum seeker cho “asylum seekers”.

Nghĩa thường dùng

người xin tị nạn cụm từ

“Most are genuine asylum seekers, but some are economic migrants looking for a better life.”Phần lớn là người xin tị nạn thực sự, nhưng cũng có một số là người di cư kinh tế tìm kiếm cuộc sống tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...