Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at a loss for words

/ət ə ˌlɒs fə ˈwɜːdz/

Nghĩa thường dùng

không biết nói gì, cứng họng thành ngữ

“When she won the scholarship, she was at a loss for words.”Khi giành được học bổng, cô ấy sững người không biết nói gì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...