at fault
/ət ˈfɔːlt/
Nghĩa thường dùng
có lỗi, sai (chịu trách nhiệm về việc xấu)
cụm từ
“The report showed that the old software was at fault.”Báo cáo cho thấy phần mềm cũ mới là thứ có lỗi.