Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at fault

/ət ˈfɔːlt/

Nghĩa thường dùng

có lỗi, sai (chịu trách nhiệm về việc xấu) cụm từ

“The report showed that the old software was at fault.”Báo cáo cho thấy phần mềm cũ mới là thứ có lỗi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...