Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at first

/ət ˈfɜːst/

Nghĩa thường dùng

lúc đầu, thoạt đầu cụm từ

“At first I found the lessons hard, but they got easier.”Lúc đầu tôi thấy các bài học khó, nhưng rồi dễ dần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...