Từ điển Anh–Việt

112.061 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at the age of

/ət ði eɪdʒ əv/

Nghĩa thường dùng

vào lúc... tuổi, ở độ tuổi prep phr

“She started school at the age of six.”Cô ấy bắt đầu đi học ở độ tuổi lên sáu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...