Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at the airport

Nghĩa thường dùng

tại sân bay cụm từ

“We arrived at the airport at 6 a.m.”Chúng tôi đã đến tại sân bay lúc 6 giờ sáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • tại sân bay
    • arrive at the airport: đến tại sân bay
    • wait at the airport: chờ tại sân bay
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...