at the front
Nghĩa thường dùng
“She stood at the front of the class.”Cô ấy đứng ở phía trước lớp.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She stood at the front of the class.”Cô ấy đứng ở phía trước lớp.
Đang tải...