Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at the same time

/æt ðə seɪm taɪm/

Nghĩa thường dùng

đồng thời, nhưng cũng cần thấy rằng trạng từ

“Growth is promising; at the same time, risks remain.”Tăng trưởng đáng hứa hẹn; đồng thời, rủi ro vẫn còn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...