at the same time
/æt ðə seɪm taɪm/
Nghĩa thường dùng
đồng thời, nhưng cũng cần thấy rằng
trạng từ
“Growth is promising; at the same time, risks remain.”Tăng trưởng đáng hứa hẹn; đồng thời, rủi ro vẫn còn.