Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at times

/ət ˈtaɪmz/

Nghĩa thường dùng

đôi khi, có lúc cụm từ

“The lessons can be difficult at times, but they are always useful.”Các bài học đôi khi khó, nhưng luôn hữu ích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...