at your earliest
Nghĩa thường dùng
sớm nhất có thể
cụm từ
“Please send me the report at your earliest convenience.”Xin vui lòng gửi cho tôi báo cáo sớm nhất có thể.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sớm nhất có thể
- reply at your earliest convenience: trả lời sớm nhất có thể
- trong thời gian sớm nhất