Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at your own peril

/æt jʊər oʊn ˈpɛrəl/

Nghĩa thường dùng

Làm điều gì đó mạo hiểm có thể dẫn đến rắc rối. cụm từ

“You can climb that mountain at your own peril.”Bạn có thể leo ngọn núi đó nhưng hãy tự chịu trách nhiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...