Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

atavistic

/,ætə'vistik/ phổ biến #28026

Nghĩa thường dùng

thuộc về tổ tiên, mang tính chất cổ xưa tính từ

“The atavistic behavior of the animal surprised the researchers.”Hành vi cổ xưa của con vật đã làm các nhà nghiên cứu ngạc nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

atavistic

/,ætə'vistik/

tính từ

  • (sinh vật học) lại giống
Định nghĩa tiếng Anh

s. characteristic of an atavist

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...