atavistic
/,ætə'vistik/ phổ biến #28026
Nghĩa thường dùng
thuộc về tổ tiên, mang tính chất cổ xưa
tính từ
“The atavistic behavior of the animal surprised the researchers.”Hành vi cổ xưa của con vật đã làm các nhà nghiên cứu ngạc nhiên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
atavistic
/,ætə'vistik/
tính từ
- (sinh vật học) lại giống
Định nghĩa tiếng Anh
s. characteristic of an atavist