athleticism
/æθ'letisizm/ phổ biến #19135
Nghĩa thường dùng
sức mạnh thể chất, sự linh hoạt và sức bền
danh từ
“His athleticism impressed the coaches during tryouts.”Sự thể thao của anh ấy đã gây ấn tượng với các huấn luyện viên trong buổi thử nghiệm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
athleticism
//
- xem athletic
Định nghĩa tiếng Anh
n. intense energy