Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

athleticism

/æθ'letisizm/ phổ biến #19135

Nghĩa thường dùng

sức mạnh thể chất, sự linh hoạt và sức bền danh từ

“His athleticism impressed the coaches during tryouts.”Sự thể thao của anh ấy đã gây ấn tượng với các huấn luyện viên trong buổi thử nghiệm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

athleticism

//

  • xem athletic
Định nghĩa tiếng Anh

n. intense energy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...