atoll
/'ætɔl/ phổ biến #23542
Nghĩa thường dùng
rạn san hô hình vòng
danh từ
“The atoll is home to many unique species.”Rạn san hô hình vòng là nơi sinh sống của nhiều loài đặc biệt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
atoll
/'ætɔl/
danh từ
- đảo san hô vòng
Định nghĩa tiếng Anh
n. an island consisting of a circular coral reef surrounding a lagoon