atopy
/'ætәpi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
atopy
//
* danh từ- dị ứng; phản ứng đặc dị* danh từ
- dị ứng; phản ứng đặc dị
Định nghĩa tiếng Anh
n an allergic reaction that becomes apparent in a sensitized person only minutes after contact