Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attached to

/əˈtætʃt tuː/

Nghĩa thường dùng

gắn bó với cụm từ

“She is very attached to her family.”Cô ấy rất gắn bó với gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...