Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attend art exhibitions

/əˈtɛnd ɑːrt ˌɛksɪˈbɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

tham dự các triển lãm nghệ thuật. cụm từ

“I love to attend art exhibitions to see new works.”Tôi thích tham dự các triển lãm nghệ thuật để xem các tác phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...