attend art exhibitions
/əˈtɛnd ɑːrt ˌɛksɪˈbɪʃənz/
Nghĩa thường dùng
tham dự các triển lãm nghệ thuật.
cụm từ
“I love to attend art exhibitions to see new works.”Tôi thích tham dự các triển lãm nghệ thuật để xem các tác phẩm mới.