Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attend cultural events

/əˈtɛnd ˈkʌltʃərəl ɪˈvɛnts/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động tôn vinh văn hóa cụm từ

“Travelers often attend cultural events during their trips.”Du khách thường tham gia các sự kiện văn hóa trong chuyến đi của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...