attend cultural festivals
/əˈtɛnd ˈkʌltʃərəl ˈfɛstəvəlz/
Nghĩa thường dùng
Tham gia các sự kiện kỷ niệm văn hóa và truyền thống địa phương.
cụm từ
“Tourists often attend cultural festivals to experience local traditions.”Du khách thường tham gia các lễ hội văn hóa để trải nghiệm các truyền thống địa phương.