Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attend leisure activities

Nghĩa thường dùng

tham gia các hoạt động giải trí cụm từ

“I like to attend leisure activities on weekends.”Tôi thích tham gia các hoạt động giải trí vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...