Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attend music festivals

Nghĩa thường dùng

tham dự các lễ hội âm nhạc cụm từ

“Many people travel to attend music festivals every summer.”Nhiều người du lịch để tham dự các lễ hội âm nhạc mỗi mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...