attend social events
/əˈtɛnd ˈsoʊʃəl ɪˈvɛnts/
Nghĩa thường dùng
tham gia các sự kiện xã hội
cụm từ
“I love to attend social events in my community.”Tôi thích tham gia các sự kiện xã hội trong cộng đồng của mình.