Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attend social events

/əˈtɛnd ˈsoʊʃəl ɪˈvɛnts/

Nghĩa thường dùng

tham gia các sự kiện xã hội cụm từ

“I love to attend social events in my community.”Tôi thích tham gia các sự kiện xã hội trong cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...